Tin mới :
  SFI: Giải trình chênh lệch KQKD quý 1 năm 2017 so với quý 1 năm 2016         SBT: Báo cáo kết quả giao dịch cổ phiếu của tổ chức có liên quan đến CĐNB Công ty TNHH MTV Đường Biên Hòa-Ninh Hòa         VTO: Báo cáo thường niên năm 2016         HQC: Giải trình chênh lệch KQKD quý 1 năm 2017 so với quý 1 năm 2016         SID: Báo cáo tài chính quý 1/2017 (công ty mẹ)       
VN-Index 717,73 +1,20 / +0,17%
SLGD: 68.923   KLGD: 190.640.655   GTGD: 4.414,26 tỷ
Giá tăng nhiều nhất
Mã CK Mở cửa Đóng cửa Thay đổi Khối lượng
VID 8,20 8,26 +0,54(+6,99%) 195.100
BHS 15,85 16,95 +1,10(+6,94%) 3.290.010
DAT 23,20 23,20 +1,50(+6,91%) 10
QCG 8,37 8,37 +0,54(+6,90%) 227.730
CMX 3,20 3,42 +0,22(+6,88%) 520
SBT 25,55 27,30 +1,75(+6,85%) 2.229.030
Giá giảm nhiều nhất
Khối lượng giao dịch nhiều nhất
Giá trị giao dịch nhiều nhất
Khối lượng dư mua nhiều nhất
Khối lượng dư bán nhiều nhất
Thông kê sàn HSX
Cao nhất 718,54
Thấp nhất 713,83
Cao nhất trong 52 tuần 730,15
Thấp nhất trong 52 tuần 592,43
Vốn hóa (Tỷ) 1.066.055,05
P/E (Lần) 24,96
Khối lượng GD 190.640.655
Giá trị GD (Tỷ) 4.414,26
Số lượng GD 68.923
Khối lượng nước ngoài mua 13.688.567
Giá trị nước ngoài mua (Tỷ) 931,43
HNX-Index 89,54 +0,22 / +0,25%
SLGD: 13.851   KLGD: 53.191.932   GTGD: 563,69 tỷ
Giá tăng nhiều nhất
Mã CK Mở cửa Đóng cửa Thay đổi Khối lượng
KHL 0,80 0,90 +0,10(+12,50%) 28.900
SPP 22,50 26,40 +2,40(+10,00%) 52.800
PGT 3,30 3,30 +0,30(+10,00%) 584
SEB 27,70 27,70 +2,50(+9,92%) 1.398
ARM 38,00 38,00 +3,40(+9,83%) 15.500
MIM 3,40 3,40 +0,30(+9,68%) 20.000
Giá giảm nhiều nhất
Khối lượng giao dịch nhiều nhất
Giá trị giao dịch nhiều nhất
Khối lượng dư mua nhiều nhất
Khối lượng dư bán nhiều nhất
Thông kê sàn HNX
Cao nhất 89,77
Thấp nhất 88,30
Cao nhất trong 52 tuần 90,88
Thấp nhất trong 52 tuần 77,47
Vốn hóa (Tỷ) 126.723,62
P/E (Lần) 26,20
Khối lượng GD 53.191.932
Giá trị GD (Tỷ) 563,69
Số lượng GD 13.851
Khối lượng nước ngoài mua 3.255.039
Giá trị nước ngoài mua (Tỷ) 37,11
UPCOM-Index 57,62 +0,00 / +0,01%
SLGD: 3.375   KLGD: 29.253.863   GTGD: 387,14 tỷ
Giá tăng nhiều nhất
Mã CK Mở cửa Đóng cửa Thay đổi Khối lượng
PXM 0,30 0,40 +0,10(+33,33%) 5.000
PSG 0,40 0,40 +0,10(+33,33%) 214.905
PVA 0,70 0,70 +0,10(+16,67%) 21.820
ATA 0,60 0,70 +0,10(+16,67%) 204.900
DPH 25,70 25,70 +3,30(+14,73%) 100
NSG 10,20 10,20 +1,30(+14,61%) 100
Giá giảm nhiều nhất
Khối lượng giao dịch nhiều nhất
Giá trị giao dịch nhiều nhất
Khối lượng dư mua nhiều nhất
Khối lượng dư bán nhiều nhất
Thông kê sàn UPCOM
Cao nhất 57,73
Thấp nhất 57,49
Cao nhất trong 52 tuần 59,24
Thấp nhất trong 52 tuần 51,49
Vốn hóa (Tỷ) 32.211,44
P/E (Lần) 146,90
Khối lượng GD 29.253.863
Giá trị GD (Triệu) 387.140,58
Số lượng GD 3.375
Khối lượng nước ngoài mua 378.100
Giá trị nước ngoài mua (Triệu) 6.489,32
Trang tin điện tử Công ty Chứng khoán Đông Á
Trụ sở chính : Tầng 2-3 Tòa nhà 468 NTMK, Q 3, TP HCM Điện thoại : (848) 3833 6333. Fax : (848) 3833 3891. Email : Das@dag.vn
Số giấy phép 57/GP-TTĐT do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 15/8/2008 / Khi sử dụng cổng thông tin này, quý vị đã đồng ý với Thỏa thuận về
Sử dụng Dich vụ và Điều khoản Miễn trách dag.vn . Ghi rõ nguồn “dag.vn" khi bạn phát hành lại thông tin từ cổng thông tin này.
Số người đang xem: 224
Số người đã xem: 215.373.381